Thủ Thuật

Giáo án chính tả lớp 2 ( chi tiết)

Rate this post
Bạn đang xem: giáo án chính tả lớp 2 ( chi tiết) Tại Website dleroisoleiltayho.com

Rate this post

Ngày đăng: 05/07/2014, 09:00

CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM . A.Mục tiêu : 1.HS chép lại chính xác , trình bày đúng đoạn tóm tắt truyện :Con chó nhà hàng xóm . 2.Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt ui / uy ; ch / tr ; dấu hỏi / dấu ngã . 3.Giáo dục HS có ý thức rèn chữ , giữ vở . B.Đồ dùng dạy – học : 1.Thầy : Bảng phụ viết nội dung đoạn chính tả , bảng phụ viết ND bài tập 2-3. 2.Trò :Bảng con , vở chính tả , vở bài tập C.Các hoạt động dạy – học chủ yếu : hoạt động của thầy hoạt động của trò I.Bài cũ (4′) : – Kiểm tra ĐDHT của HS – Nhận xét chung . II.Bài mới : 1.Vào bài :Trực tiếp . 2.Hướng dẫn tập chép : 2.1.Hướng dẫn HS chuẩn bị (4′) : -GV đọc bài chính tả . Hỏi :Đoạn văn kể lại câu chuyện nào ? Hỏi :Vì sao từ “Bé”trong bài phải viết hoa ? Hỏi :Trong hai từ “Bé” ở câu “Bé là một cô bé yêu loài vật”, từ nào là tên riêng ? 2.2. Luyện viết bảng con : -GV quan sát , chỉnh sửa chỗ sai cho HS 2.3.HS viết bài vào vở (17′): – Hướng dẫn tư thế ngồi , cách cầm bút , để vở – GV theo dõi , uốn nắn cho HS . 2.4. Chấm , chữa bài cho HS (4′) : – GV đọc lại bài chính tả : chậm rãi , rõ ràng . – GV chấm một số bài . Nhận xét ưu , nhược điểm bài viết của HS . III.Hướng dẫn làm bài tập (7′) : a) Bài tập 2 : – Cả lớp , GV nhận xét , bổ sung , chốt laị lời giải đúng . – HS luyện viết bảng con : đưa võng , em ngủ , bây giờ . – 2 HS đọc lại . – Câu chuyện con chó nhà hàng xóm vì là tên gọi cụ thể (tên riêng ). – Từ “Bé” thứ nhất là tên riêng . -HS viết vào bảng con : quấn quýt , bị thương , mau lành – HS nhìn bài , chép vào vở cho đúng , đẹp. – HS soát lại bài viết của mình bằng chì . – Đổi bài cho bạn soát lại . – HS đọc yêu cầu của bài . – HS hoạt động nhóm . – Đại diện các nhóm trình bày kết quả , bài làm . VD : b) Bài 3 : Lựa chọn . – Cả lớp + GV nhận xét ,đi đến lời giải đúng . IV. Củng cố , dặn dò (3′ ): – Nhắc lại nội dung bài . – GV nhận xét tiết học . – Xem lại 2 bài tập trên và chuẩn bị bài sau . – núi , múi bưởi , mùi vị , bụi , bùi , chui , túi , dụi , xui , xúi giục – tàu thủy , huy hiệu , lũy tre , nhụy hoa, tuy vậy , tùy ý , – HS đọc yêu cầu của bài , đọc cả mẫu . – HS làm bài vào vở bài tập . – HS trình bày kết quả bài làm . a) chăn , chiếu , chõng ,chổi ,chạn , chén chậu , chảo ,chõ , chĩnh , chum , chao đèn , chụp đèn , b)nhảy nhót , mải , kể chuyện , hỏi , thỉnh thoảng , chạy nhảy , hiểu rằng , lành hẳn , hiểu . – khúc gỗ , ngã đau , vẫy đuôi , bác sĩ . CHÍNH TẢ ( NGHE – VIẾT ) : TRÂU ƠI ! A.Mục tiêu : – HS nghe , viếtchính xác bài ca dao gồm 42 tiếng thuộc thể thơ lục bát . Biết cách trình bày một bài thơ . – HS tìm và viết đúng những tiếng có âm , vần , thanh dễ lẫn tr/ch ; ao/ au ; thanh hỏi/ thanh ngã : trâu ơi , trâu này , vốn nghiệp ,quản công , ngoài đồng . Trình bày bài viết sạch , đẹp . – Giáo dục HS có ý thức rèn chữ , giữ vở . B.Đồ dùng : 1.Thầy : Bảng phụ viết sẵn ND bài tập 3 (136 ) 2.Trò : Bảng con , vở bài tập , vở chính tả C.Các hoạt động dạy – học : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò I.Bài cũ ( 5 ) : – Kiểm tra ĐDHT của HS . – Nhận xét chung . II.Bài mới : 1. Giới thiệu bài : Trực tiếp . 2.Hướng dẫn nghe – viết : a) Hướng dẫn HS chuẩn bị (7′ ) : – HS luyện viết bảng con : múi bưởi ,tàu thủy , khuy áo . – GV đọc bài ca dao 1 lần : to , rõ ràng . Hỏi : Bài ca dao là lời nói của ai với ai ? Hỏi : Bài ca dao có mấy dòng ? Hỏi : Chữ đầu mỗi dòng viết thế nào ? Hỏi : Bài ca dao viết theo thể thơ nào ? Hỏi : Nên bắt đầu viết từ ô nào trong vở ? b) Viết bảng con : c) Đọc cho HS viết (17′ ) : – HD tư thế ngồi , cách cầm bút , để vở -GV đọc bài chính tả .Nhắc lại 2-3 lần mỗi dòng thơ . – GV quan sát và giúp đỡ HS viết còn chậm . d) Chấm , chữa bài : – GVđọc lại bài viết chính tả 1 lần :chậm – Chấm một số bài tại lớp . Nhận xét ưu , nhược điể̀m bài viết của HS . III. Hướng dẫn làm bài tập (5′ ): a) Bài tập 2 : – Cả lớp và GV nhận xét , chốt lại lời giải đúng . b) Bài tập 3 (Lựa chọn ) – Cả lớp và GV nhận xét . III.Củng cố ,dặn dò (3′) : – Nhắc lại ND bài . – Nhận xét tiết học . – HS đọc lại bài . – Lời người nông dân nói với con trâu như nói với một người bạn thân thiết . – Gồm 6 dòng . – Viết hoa . – Thơ lục bát – dòng 6 , dòng 8 . – Dòng 6 lùi vào 2 ô , dòng 8 lùi vào 1 ô – HS luyện viết bảng con : ngoài đồng , nông gia ,quản công , trâu này – HS nghe , viết bài vào vở sao cho đúng , đẹp . – HS soát lại bài viết của mình bằng chì . – Đổi bài cho bạn soát lại . – HS đọc và nêu yêu cầu của bài . – HS giỏi làm mẫu . – Cả lớp làm bài vào VBT . – HS trình bày bài trước lớp . VD : báo – báu , cáo cáu , cháo – cháu , đao – đau ; háo-háu , lao -lau , mao – mau , nhao -nhau , sao – sáu , phao – phau , – HS đọc đề và nêu yêu cầu của đề bài . – HS làm bài vào VBT sau đó trình bày trước lớp . a) cây tre che nắng buổi trưa chưa ăn ông trăng chăng dây con trâu châu chấu b) mở cửa thịt mỡ ngả mũ ngã ba đổ rác đỗ xanh – Xem lại các bài tập và chuẩn bị bài sau . CHÍNH TẢ ( NGHE – VIẾT ) : TÌM NGỌC . A.Mục tiêu : – HS nghe , viết chính xác , trình bày đúng đoạn văn tóm tắt nội dung truyện “Tìm ngọc”. – Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm vần dễ lẫn : ui /uy , r/d/gi (hoặc et /ec). – Giáo dục HS có ý thức rèn chữ , giữ vở . B.Đồ dùng : 1.Thầy : Bảng phụ viết sẵn ND bài tập 2,3 (140 ) 2.Trò : Bảng con , vở bài tập , vở chính tả C.Các hoạt động dạy – học : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò I.Bài cũ ( 5 ) : – Kiểm tra ĐDHT của HS . – Nhận xét chung . II.Bài mới : 1. Giới thiệu bài : Trực tiếp . 2.Hướng dẫn nghe – viết : a) Hướng dẫn HS chuẩn bị (7′ ) : – GV đọc bài chính tả1 lần : to , rõ ràng . Hỏi : Ai tặng cho chàng trai viên ngọc ? Hỏi : Nhờ đâu mà chó mèo lấy lại được viên ngọc quý ? Hỏi : Đoạn văn gồm mấy câu ? Hỏi : Trong bài những chữ nào cần viết hoa ? Vì sao ? b) Viết bảng con : c) Đọc cho HS viết (17′ ) : – HD tư thế ngồi , cách cầm bút , để vở -GV đọc bài chính tả .Nhắc lại 2-3 lần mỗi dòng thơ . – GV quan sát và giúp đỡ HS viết còn chậm . d) Chấm , chữa bài (3′ ) : – GVđọc lại bài viết chính tả 1 lần :chậm – Chấm một số bài tại lớp . Nhận xét ưu , – HS luyện viết bảng con : chong chóng , chăng dây . – 2 HS đọc lại bài . – Long Vương . – Nhờ sự thông minh , nhiều mưu mẹo . – Đoạn văn gồm 4 câu . – Các chữ tên riêng và các chữ đứng đầu câu phải viết hoa . – HS luyện viết bảng con : Long Vương , mưu mẹo ,tình nghĩa , thông minh – HS nghe , viết bài vào vở sao cho đúng , đẹp . – HS soát lại bài viết của mình bằng chì . – Đổi bài cho bạn soát lại . nhược điể̀m bài viết của HS . III. Hướng dẫn làm bài tập (5′ ): a) Bài tập 2 : – Cả lớp và GV nhận xét , chốt lại lời giải đúng . b) Bài tập 3 (Lựa chọn ) – Cả lớp và GV nhận xét chữa bài . III.Củng cố ,dặn dò (3′) : – Nhắc lại ND bài . – Nhận xét tiết học . – Xem lại các bài tập và chuẩn bị bài sau . – HS đọc và nêu yêu cầu của bài . – Cả lớp làm bài vào VBT . – HS trình bày bài trước lớp . -Chàng trai xuống thủy cung , được Long Vương tặng viên ngọc quý . – Mất ngọc chàng trai ngậm ngùi . Chó và Mèo an ủi chủ . – Chuột chui vào tủ , lấy viên ngọc cho Mèo . Chó và Mèo vui lắm . – HS đọc đề và nêu yêu cầu của đề bài . – HS làm bài vào VBT sau đó trình bày trước lớp . a) rừng núi , dừng lại , cây giang , rang tôm . b)Lợn kêu eng éc , hét to , mùi khét . CHÍNH TẢ (TẬP CHÉP) : GÀ ” ̉TỈ TÊ ” VỚI GÀ A.Mục tiêu : 1.HS chép lại chính xác , trình bày đúng một đoạn trong bài :Gà tỉ tê với gà . 2.Luyện viết đúng những âm , vần dễ lẫn au / ao ;r / d /gi (et / ec ) . 3.Giáo dục HS có ý thức rèn chữ , giữ vở . B.Đồ dùng dạy – học : 1.Thầy : Bảng phụ viết nội dung đoạn chính tả , bảng phụ viết ND bài tập 2-3. 2.Trò :Bảng con , vở chính tả , vở bài tập C.Các hoạt động dạy – học chủ yếu : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò I.Bài cũ (4′) : – Kiểm tra ĐDHT của HS – Nhận xét chung . II.Bài mới : 1.Vào bài :Trực tiếp . 2.Hướng dẫn tập chép : 2.1.Hướng dẫn HS chuẩn bị (4′) : -GV đọc bài chính tả . – HS luyện viết bảng con : mùi khét , rừng núi , rang tôm . – 2 HS đọc lại . Hỏi :Đoạn chép nói về điều gì ? Hỏi : Trong đoạn chép những câu nào là lời gà mẹ nói với gà con ? Hỏi :Cần dùng dấu câu nào để ghi lời gà mẹ ? 2.2. Luyện viết bảng con : -GV quan sát , chỉnh sửa chỗ sai cho HS 2.3.HS chép bài vào vở (17′): – Hướng dẫn tư thế ngồi , cách cầm bút , để vở – GV theo dõi , uốn nắn cho HS . 2.4. Chấm , chữa bài cho HS (4′) : – GV đọc lại bài chính tả : chậm rãi , rõ ràng . – GV chấm một số bài . Nhận xét ưu , nhược điểm bài viết của HS . III.Hướng dẫn làm bài tập (7′) : a) Bài tập 2 : – Cả lớp và GV nhận xét , chốt lại lời giải đúng . b) Bài tập 2 : – Cả lớp và GV nhận xét , chốt lại lời giải đúng . III.Củng cố ,dặn dò (3′) : – Nhắc lại ND bài – Tuyên dương những em viết bài chính tả sạch , đẹp . – Nhận xét tiết học . – Xem lại các bài tập và chuẩn bị bài sau . – cách gà mẹ báo tin cho con biết “không có gì nguy hiểm” , “Lại đây mau các con , mồi ngon lắm !” . – “cúc cúc cúc ” . Những tiếng này được kêu đều đều có nghĩa là ” không có gì nguy hiểm ” – Dấu hai chấm và dấu ngoặc kép – HS viết vào bảng con : kiếm mồi , nguy hiểm dắt , bầy – HS nhìn bài , chép vào vở cho đúng , đẹp. – HS soát lại bài viết của mình bằng chì . – Đổi bài cho bạn soát lại . – HS đọc yêu cầu của bài . – HS làm bài vào vở nháp . – HS trình bày trước lớp . Thứ tự các tiếng có chứa vần au , ao là : – sau gạo , sáo , xao rào báo mau cháo . – HS đọc và nêu yêu cầu của bài . – Cả lớp làm bài vào VBT . – HS trình bày bài trước lớp . a) bánh rán con gián dán giấy dành dụm tranh giành b) bánh tét eng éc khét ghét CHÍNH TẢ : ÔN TẬP – KIỂM TRA TẬP ĐỌC VÀ HỌC THUỘC LÒNG ( TIẾT 5 ) + TIẾNG VÕNG KÊU . A.Mục tiêu : 1.Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc . 2.Ôn luyện về từ chỉ hoạt động , đặt câu với từ chỉ hoạt động . 3.Ôn luyện về cách mời , nhờ , đề nghị . 4.Luyện đọc và trả lời câu hỏi nội dung bài ” Tiếng võng kêu “. B.Đồ dùng: 1.Thầy : Các tờ phiếu viết tên từng bài tập đọc trong sách TV2 – tập 1.Tranh minh hoạ BT2 trong SGK 2. Trò : Xem lại bài ôn , VBT C.Các hoạt động dạy – học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò I.Bài cũ : – GV nhận xét , ghi điểm . II.Bài mới : 1.Vào bài :Trực tiếp . 2. Hướng dẫn HS làm bài tập : Bài 1 : – Gọi HS lên bốc thăm chọn bài tập đọc ( sau khi bốc thăm , được xem lại bài vừa chọn khoảng 2′ ). – GV nhận xét , ghi điểm . Bài 2 : Tìm từ chỉ hoạt động , đặt câu. – Cả lớp và GV nhận xét . – HS trình bày bài tập 2 (148) : nằm , lim dim , kêu vươn , dang , vỗ , gáy , chạy . – HS trình bày bài tập 4 (148) . – Gọi HS lên bốc thăm chọn bài tập đọc ( sau khi bốc thăm , được xem lại bài vừa chọn khoảng 2′ ). – HS đọc yêu cầu của bài , cả lớp đọc thầm bài . – HS quan sát tranh minh hoạ hoạt động viết ra giấy nháp từ chỉ hoạt động của tranh . – HS nêu 5 từ chỉ hoạt động trong 5 tranh . VD :+ Chúng em tập thể dục . + Chúng em vẽ hoa và mặt trời . + Em học bài . Bài 3 : Ghi lại lời mời , nhờ , đề nghị : – Cả lớp và GV nhận xét , sửa chữa hoàn thiện các câu nói . III.Luyện đọc và tìm hiểu nội dung bài: Tiếng võng kêu . – Luyện đọc từng câu thơ , từng khổ thơ và cả bài . – Bạn nhỏ trong bài thơ làm gì ? – Mỗi ý sau đây được nói trong khổ thơ nào ? a) Đưa võng ru em . b) Ngắm em ngủ . c) Đoán em bé mơ thấy gì . – Những từ ngữ nào tả em bé đang ngủ rất đáng yêu ? III.Củng cố , dặn dò : – Nhận xét giờ học . – Về nhà ôn lại các bài tập đọc và học thuộc lòng . + Ngày nào em cũng cho gà ăn . + Em quét nhà rất sạch . – HS đọc yêu cầu của bài và nêu yêu cầu của bài . Cả lớp đọc thầm lại . – Cả lớp làm bài vào VBT . – HS trình bày bài trước lớp . + Lớp em kính mời cô đến dự buổi họp mừng Ngày nhà giáo Việt Nam 20-11 ở lớp chúng em ! + Nam ơi khênh giúp mình cái bàn . + Đề nghị các bạn ở lại lớp họp sao Nhi đồng – HS đọc nối tiếp nhau từng câu thơ, từng khổ thơ và cả bài thơ . – HS đọc bài thơ và tìm hiểu nội dung bài . – Đưa võng ru em . a) Đưa võng ru em ( khổ thơ 1,3 ) . b) Ngắm em ngủ ( khổ thơ 2 ) . c) Đoán em bé mơ thấy gì ( khổ thơ 2 ) – Tóc bay phơ phất . / Vương vương nụ cười . – HS nhẩm đọc thuộc lòng 1 khổ thơ mà em thích . CHÍNH TẢ : KIỂM TRA VIẾT ( CHÍNH TẢ – TẬP LÀM VĂN ) A.CHÍNH TẢ ( NGHE – VIẾT ) : 12′ Viết bài ” Đàn gà mới nở ” . B.TẬP LÀM VĂN (28′) : 1.Dựa vào nội dung bài chính tả trên , trả lời câu hỏi : a)Những chú gà con trông như thế nào ? b) Đàn gà con chạy như thế nào ? 2.Hãy viết từ 1 đến 3 câu trên tấm bưu thiếp chúc mừng bạn em nhân dịp sinh nhật bạn . CHÍNH TẢ ( TẬP CHÉP ) : CHUYỆN BỐN MÙA . A.Mục tiêu : 1.HS chép lại chính xác đoạn ” Xuân làm cho đến đâm chồi nảy lộc ” của bài : Chuyện bốn mùa . 2.Luyện viết đúng và nhớ cách viết những chữ có âm hoặc dấu thanh dễ lẫn : l / n , dấu hỏi / dấu ngã . 3.Giáo dục HS có ý thức rèn chữ , giữ vở . B.Đồ dùng dạy – học : 1.Thầy : Bảng phụ viết nội dung đoạn chính tả , bảng phụ viết ND bài tập 2-3. 2.Trò :Bảng con , vở chính tả , vở bài tập C.Các hoạt động dạy – học chủ yếu : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò I.Bài cũ (4′) : – Kiểm tra ĐDHT của HS – Nhận xét chung . II.Bài mới : 1.Vào bài :Trực tiếp . 2.Hướng dẫn tập chép : 2.1.Hướng dẫn HS chuẩn bị (4′) : – GV đọc bài chính tả . Hỏi : Đoạn chép ghi lời của ai trong Chuyện bốn mùa ? Hỏi : Bà Đất nói gì ? Hỏi : Đoạn chép có những tên riêng nào ? Hỏi : Những tên riêng ấy phải viết – HS luyện viết bảng con : nũng nịu , ngập ngừng . – 2 HS nhìn bảng đọc lại bài . – Lời bà Đất . – Bà khen các nàng tiên mỗi người mỗi vẻ , đều có ích , đều đáng yêu . – Xuân , Hạ , Thu , Đông . như thế nào ? 2.2. Luyện viết bảng con : – GV quan sát , chỉnh sửa chỗ sai cho HS 2.3.HS chép bài vào vở (17′): – Hướng dẫn tư thế ngồi , cách cầm bút , để vở – GV theo dõi , uốn nắn cho HS . 2.4. Chấm , chữa bài cho HS (4′) : – GV đọc lại bài chính tả : chậm rãi , rõ ràng . – GV chấm một số bài . Nhận xét ưu , nhược điểm bài viết của HS . III.Hướng dẫn làm bài tập (7′) : a) Bài tập 2 : – Cả lớp và GV nhận xét , chốt lại lời giải đúng . b) Bài tập 3 : – Cả lớp và GV nhận xét , chốt lại lời giải đúng . III.Củng cố ,dặn dò (3′) : – Nhắc lại ND bài – Tuyên dương những em viết bài chính tả sạch , đẹp . – Nhận xét tiết học . – Xem lại các bài tập và chuẩn bị bài – Viết hoa chữ cái đầu . – HS viết vào bảng con : nảy lộc , ghét , tựu trường , – HS nhìn bài , chép vào vở cho đúng , đẹp. – HS soát lại bài viết của mình bằng chì . – Đổi bài cho bạn soát lại . – HS đọc yêu cầu của bài . – HS làm bài vào vở nháp . – HS trình bày trước lớp . a) Mồng một lưỡi trai Mồng hai lá lúa . – Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng Ngày tháng mười chưa cười đã tối . b) Kiến cánh vỡ tổ bay ra . Bão táp mưa sa gần tới . – Muốn cho lúa nảy bông to Cày sâu , bừa kĩ , phân gio cho nhiều . – HS đọc và nêu yêu cầu của bài . – Cả lớp làm bài vào VBT . – HS trình bày bài trước lớp . – Chữ bắt đầu bằng l : là ,lộc , lại , làm , lá , – Chữ bắt đầu bằng n : năm , nàng , nói . – Chữ có dấu hỏi : bảo, nảy , của ,nghỉ – Chữ có dấu ngã : cỗ , đã , mỗi . […]… dò (3 ‘) : – Nhắc lại ND bài – Tuyên dương những em viết bài chi nh tả sạch , đẹp – Nhận xét tiết học – Chuẩn bị bài sau l lụt lút (sâu lút đầu) lúc lục ( lọi) r rút rụt(rụt tay) s sút sụt (sụt lở) rúc(đầu) súc rục sục (chín (sục rục) vào) th nh thụt nhụt (thụt nhút đầu dòng) thúc thục (thục tay nhục vào) CHI NH TẢ ( TẬP CHÉP ) : SƠN TINH, THUỶ TINH A.Mục tiêu : 1.HS chép lại chi nh… bài chính tả , ghi nhớ chữ dễ viết sai 2. 2.GV đọc, HS viết bài vào vở (1 7′): – Hướng dẫn tư thế ngồi , cách cầm bút, để vở – HS viết bài vào vở cho đúng , đẹp – GV đọc bài chi nh tả , nhắc lại 2 – 3 lần – GV theo dõi , uốn nắn cho HS 2. 3 Chấm , chữa bài cho HS (4 ‘) : – GV đọc lại bài chi nh tả : chậm rãi , rõ ràng – HS soát lại bài viết của mình bằng chi … thầy Hoạt động của trò I.Bài cũ (4 ‘) : – HS luyện viết bảng con : lũy tre , chi ch choè , trâu , chim trĩ – Kiểm tra ĐDHT của HS – Nhận xét chung II.Bài mới : 1.Vào bài :Trực tiếp 2. Hướng dẫn viết chi nh tả : 2. 1 Hướng dẫn HS chuẩn bị ( 9′) : – Đọc mẫu bài chi nh tả 1 lần + 2 em đọc lại – Bài Sân chim tả cái gì ? – Tả chim nhiều không tả xiết – Những… viết bảng con : huơ, quặp 2. 2 Luyện viết bảng con : – GV quan sát , chi nh sửa chỗ sai cho HS 2. 3.GV đọc, HS viết bài vào vở (1 7’): – Hướng dẫn tư thế ngồi , cách cầm bút, để vở – GV đọc bài chi nh tả , nhắc lại 2- 3 lần – HS viết bài vào vở cho đúng , đẹp – GV theo dõi , uốn nắn cho HS 2. 4 Chấm , chữa bài cho HS (4 ‘) : – GV đọc lại bài chi nh tả : chậm rãi… bằng tr , s ? 2. 2 Luyện viết bảng con : – HS luyện viết bảng con : xiết , thuyền , trắng , sát , sông – GV quan sát , chi nh sửa chỗ sai cho HS 2. 3.HS viết bài vào vở (1 7’): – Hướng dẫn tư thế ngồi , cách cầm bút, để vở – GV đọc bài chi nh tả , nhắc lại 2 – 3 lần – GV theo dõi , uốn nắn cho HS 2. 4 Chấm , chữa bài cho HS (4 ‘) : – GV đọc lại bài chi nh tả :… tập 2a hoặc 2b 2. Trò : Bảng con , vở bài tập , vở chi nh tả C.Các hoạt động dạy – học : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò I.Bài cũ (4 ‘) : – 3 HS viết mỗi em 6 từ chứa tiếng bắt đầu bẳng r / d / gi – Kiểm tra ĐDHT của HS – Nhận xét chung II.Bài mới : 1.Vào bài :Trực tiếp 2. Hướng dẫn nghe – viết : 2. 1 Hướng dẫn HS chuẩn bị ( 9’) : – GV đọc bài chính tả 1 … dấu chấm hỏi 2. 2 Luyện viết bảng con : – HS luyện viết bảng con : lội ruộng, áo trắng, trả lời – GV quan sát , chi nh sửa chỗ sai cho HS 2. 3.HS viết bài vào vở (1 7′): – Hướng dẫn tư thế ngồi , cách cầm bút, để vở – GV đọc bài chi nh tả , nhắc lại 2 – 3 lần – HS viết bài vào vở cho đúng , đẹp – GV theo dõi , uốn nắn cho HS 2. 4 Chấm , chữa bài cho HS (4 ‘) : – GV… :Trực tiếp 2. Hướng dẫn tập chép : 2. 1.Hướng dẫn HS chuẩn bị (4 ‘) : – GV đọc bài chi nh tả – 2 HS nhìn bảng đọc lại bài Hỏi : Tìm tên riêng trong đoạn chép – Ngựa, Sói Hỏi : Lời của Sói được đặt trong dấu gì ? – Lời của Sói được đặt trong dấu ngoặc kép, sau dấu hai chấm 2. 2 Luyện viết bảng con : – HS viết vào bảng con : chữa, giúp, trời giáng, – GV quan sát, chi nh sửa… đất, 2. 2 Luyện viết bảng con : dân tộc – HS luyện viết bảng con : Tây Nguyên, nườm nượp, – GV quan sát , chi nh sửa chỗ sai cho HS 2. 3.GV đọc, HS viết bài vào vở (1 7’): – Hướng dẫn tư thế ngồi , cách cầm bút, để vở – GV đọc bài chi nh tả , nhắc lại 2 – 3 lần – HS viết bài vào vở cho đúng , đẹp – GV theo dõi , uốn nắn cho HS 2. 4 Chấm , chữa bài cho HS (4 ‘)… tập 2 2 . Trò : Bảng con , vở bài tập , vở chi nh tả C.Các hoạt động dạy – học : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò I.Bài cũ (4 ‘) : – HS luyện viết bảng con : hoa sen , cây xoan – Kiểm tra ĐDHT của HS – Nhận xét chung II.Bài mới : 1.Vào bài :Trực tiếp 2. Hướng dẫn viết chi nh tả : 2. 1 Hướng dẫn HS chuẩn bị ( 9’) : – Đọc mẫu bài thơ 1 lần + 2 em đọc . mà em thích . CHI NH TẢ : KIỂM TRA VIẾT ( CHI NH TẢ – TẬP LÀM VĂN ) A .CHI NH TẢ ( NGHE – VIẾT ) : 12& apos; Viết bài ” Đàn gà mới nở ” . B.TẬP LÀM VĂN (2 8 ‘) : 1.Dựa. chân trời ( chân mây ). b) thuốc thuộc (bài ). CHI NH TẢ ( NGHE – VIẾT ) : SÂN CHIM . A.Mục tiêu : – HS nghe , viết chi nh xác , trình bày đúng bài chi nh tả : ” Sân chim ” -. ? 2. 2. Luyện viết bảng con : – GV quan sát , chi nh sửa chỗ sai cho HS 2. 3.HS chép bài vào vở (1 7’): – Hướng dẫn tư thế ngồi , cách cầm bút, để vở – GV đọc bài chi nh


TIẾT DẠY CHÍNH TẢ LỚP 2 CHUẨN- SÁCH CÁNH DIỀU


Cập nhật những tiết dạy mới, chuẩn, sáng tạo.

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Thủ Thuật
Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Thủ Thuật

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button